Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 08 : 243
Năm 2022 : 2.681
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH TRƯỜNG THCS TÂN PHONG NĂM HỌC 2020-2021

PHÒNG GD & ĐT VŨ THƯ

TRƯỜNG THCS TÂN PHONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:    12 /QĐ-THCS

Tân Phong, ngày  06  tháng  10  năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước quý III năm 2020

Của trường THCS Tân Phong

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Xét đề nghị của bộ phận kế toán trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu chi ngân sách nhà nước quý III năm 2020 của trường THCS Tân Phong (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Ban giám hiệu, bộ phận kế toán và toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của trường THCS Tân Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

 

Nơi nhận:

- Phòng Giáo dục và Đào tạo;

- Phòng Tài chính – KH;

- Lưu :VT; KT; BGH.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

Phạm Kế Nhất



 
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số  90 ngày28 tháng 9 năm 2018   của Bộ Tài chính
  Đơn vị: TRƯỜNG THCS Tân Phong    
 Chương: 622    
 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
             ĐV tính: 1000 đồng
Số
TT
Nội dungTổng số liệu báo cáo
 quyết toán
Tổng số liệu quyết toán
 được duyệt
Chênh lệchSố quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)
12345=4-36
AQuyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí125,445125,4450 
I Số thu phí, lệ phí    
1Lệ phí    
2Học phí125,445125,4450 
IIChi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại    
1Chi sự nghiệp Giáo dục đào tạo125,445125,4450 
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên125,445125,445  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
2Chi quản lý hành chính    
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước00  
1Lệ phí    
2Học phí00  
BQuyết toán chi ngân sách nhà nước4,765,1314,765,13100
INguồn ngân sách trong nước4,765,1314,765,13100
1Chi quản lý hành chính    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ    
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ    
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng    
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề4,765,1314,765,131  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên4,703,1414,703,141  
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 61,99061,990  
      
   Ngày 31 tháng 12 năm 2019  
   HIỆU TRƯỞNG  
      
      
      
   Phạm Kế Nhất 


 
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
   
Đơn vị:TH& THCS TÂN PHONG
Chương:622
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số  19/QĐ- GD&ĐT ngày  14/01/2020 của Phòng GD&ĐT Vũ Thư)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt:  đồng
Số TTNội dungDự toán được giao
ITổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí                                                  43,380
1Số thu phí, lệ phí                                                  43,380
 Học phí                                                  43,380
2Chi từ nguồn thu phí được để lại                                                  43,380
2.1Chi sự nghiệp giáo dục                                                  43,380
2.2Chi quản lý hành chính 
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ 
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 
3Số phí, lệ phí nộp NSNN 
 Học phí 
IIDự toán chi ngân sách nhà nước                                            4,748,431
1Chi quản lý hành chính 
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 
2Nghiên cứu khoa học 
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 
 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề                                            4,748,431
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                            4,748,431
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 
  Tân Phong, ngày  16 tháng 01 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG
   
   
   
  Phạm kế Nhất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thư viện ảnh
Video Clip
Văn bản mới
Tài liệu mới